I. Giới thiệu
Lưu lượng kế điện từ được thiết kế dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ Faraday và được sử dụng để đo lưu lượng tức thời của chất lỏng dẫn điện trong đường ống kín trong môi trường dễ cháy nổ. Trong quá trình giám sát và hiển thị tại chỗ, tín hiệu dòng điện tiêu chuẩn, tín hiệu xung và tín hiệu số RS485 có thể được xuất ra để ghi lại, điều chỉnh và điều khiển, đạt được khả năng phát hiện và điều khiển tự động. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như nước máy, hóa chất, than đá, bảo vệ môi trường, dệt may nhẹ, luyện kim, sản xuất giấy, v.v.
Lưu lượng kế điện từ được thiết kế dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ Faraday và được sử dụng để đo lưu lượng tức thời của chất lỏng dẫn điện trong đường ống kín trong môi trường dễ cháy nổ. Trong quá trình giám sát và hiển thị tại chỗ, tín hiệu dòng điện tiêu chuẩn, tín hiệu xung và tín hiệu số RS485 có thể được xuất ra để ghi lại, điều chỉnh và điều khiển, đạt được khả năng phát hiện và điều khiển tự động. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như nước máy, hóa chất, than đá, bảo vệ môi trường, dệt may nhẹ, luyện kim, sản xuất giấy, v.v.
II. Thông số
| Product | Explosion-Proof Electromagnetic Flowmeter |
| Model | SUP-LDG-A100D |
| Measured variable | Direct measured variables: Flow velocity Calculated measured variables: Volume flow, mass flow. |
| Velocity of flow | Typically Velocity of flow: 0.5m/s~5m/s |
| Flow range | 0.32m³/h~1270m³/h |
| Nominal diameter | DN15~DN300 |
| Range ratio | 10:1 |
| Ex symbol | Ex db ib IIC T6…T4 Gb |
| Current output | (4~20)mA, 24VDC,≤750Ω |
| Pulse output | Fmax ≤ 5000 cp/s Output pulse width: 0.1ms~2000ms ( This value is lower than the maximum duty cycle, with a maximum duty cycle of 1:1 Fmax ≤ 5000 cp/s ) |
| Communications | RS485, MODBUS-RTU, Hart (optional) |
| Supply voltage | 100VAC~230VAC,50/60Hz; 20VDC~28VDC |
| Power consumption | ≤15W |
| Cable entries | M20*1.5 or NPT1/2 |
| Accuracy | Measurement value±0.5%(Flow velocity 0.5m/s~5m/s) |
| Repetitiveness | 0.16% |
| Conductivity | ≥50μS/cm |
| Pressure rating | DN15~DN250:PN<1.6MPa DN300: PN<1.0MPa (High pressure can be customized) |
| Ambient temperature | -10℃~55℃ |
| Storage temperature | -20℃~55℃ |
| Ingress protection | IP65 |
III. Nguyên lý đo
Nguyên lý hoạt động của lưu lượng kế điện từ dựa trên định luật cảm ứng điện từ Faraday. Hai cuộn dây điện từ ở hai đầu trên và dưới như thể hiện trong Hình 3 tạo ra một từ trường không đổi hoặc biến thiên. Khi môi chất dẫn điện chảy qua lưu lượng kế điện từ, sức điện động cảm ứng có thể được phát hiện giữa các điện cực trái và phải trên thành ống đo lưu lượng. Độ lớn của sức điện động cảm ứng tỷ lệ thuận với lưu lượng của môi chất dẫn điện, mật độ cảm ứng từ của từ trường và đường kính của dây dẫn (đường kính trong của ống đo lưu lượng), và lưu lượng của môi chất có thể được tính toán. Phương trình sức điện động cảm ứng như sau:
E = K × B × V × D
| Where: E-Induced electromotive force K-Meter constant B-Magnetic induction density V-Average flow speed in cross-section of measuring tube D-Inner diameter of measuring tube |
![]() |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.